| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Chức vụ, đơn vị công tác |
| 1 | Sền Văn Bắc | 15/10/1975 |
Phó Trưởng Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 2 | Vàng Đình Chiến | 27/02/1975 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Hoàng Su Phì |
| 3 | Vàng Seo Cón | 19/10/1967 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Hà Giang 2 |
| 4 | Chu Thị Ngọc Diệp | 14/3/1980 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh |
| 5 | Hoàng Thùy Dung | 03/3/2002 |
Nhân viên hợp đồng Ủy ban nhân dân xã Quang Bình |
| 6 | Nguyễn Thị Lan Dung | 29/4/1969 |
Phó Chủ tịch Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Tuyên Quang, Tổng Giám đốc Công ty TNHH Gia Long |
| 7 | Củng Thị Duy | 13/12/1991 |
Trạm trưởng Trạm Y tế xã Yên Minh |
| 8 | Nguyễn Văn Dưng | 03/01/1977 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo |
| 9 | Nguyễn Hải Dương | 28/4/1992 |
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Quản Bạ |
| 10 | Đỗ Hùng Đức | 10/4/1987 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy phường Minh Xuân |
| 11 | Hùng Thị Giang | 26/5/1981 |
Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 12 | Vũ Thị Giang | 24/11/1976 |
Phó Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 13 | Tăng Thị Hà | 12/7/1976 |
Phó Giám đốc Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh |
| 14 | Trần Thị Hà | 17/01/1979 |
Phó Trưởng Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 15 | Bùi Thị Hằng | 29/11/2000 |
Giáo viên Trường Tiểu học Bắc Mục, xã Hàm Yên |
| 16 | Hoàng Lê Huy | 16/8/1981 |
Uỷ viên hoạt động chuyên trách Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 17 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 18/6/1982 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Sơn Dương |
| 18 | Vũ Đình Hưng | 06/10/1978 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 19 | Đỗ Thị Hương | 24/8/1985 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy xã Pà Vầy Sủ |
| 20 | Nguyễn Minh Khôi | 08/3/1973 |
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Chính ủy Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
| 21 | Hà Trung Kiên | 22/12/1972 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
| 22 | Hầu A Lềnh | 22/6/1973 |
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy |
| 23 | Thào Thị Liên | 07/9/1979 |
Phó Trưởng ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 24 | Nguyễn Ngọc Loan | 14/01/1990 |
Uỷ viên hoạt động chuyên trách Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 25 | Hầu Minh Lợi | 23/3/1973 |
Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh |
| 26 | Nguyễn Văn Lợi | 28/9/1971 |
Trưởng Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 27 | Trần Mạnh Lợi | 12/10/1968 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy |
| 28 | Âu Thị Mai | 25/3/1978 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Chủ tịch Hội Phụ nữ Việt Nam tỉnh |
| 29 | Trần Quang Minh | 22/11/1969 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy |
| 30 | Thào Thị Thu Nga | 10/9/1989 |
Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã Tát Ngà |
| 31 | Lâm Thị Hồng Ngân | 05/8/1982 |
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Kiên Đài |
| 32 | Phan Huy Ngọc | 12/01/1972 |
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh |
| 33 | Nguyễn Trung Nguyên | 20/9/1984 |
Bí thư Đảng ủy xã Tân Quang |
| 34 | Dương Minh Nguyệt | 24/02/1988 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh |
| 35 | Nguyễn Xuân Nho | 27/5/1979 |
Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 36 | Triệu Tài Phong | 04/11/1970 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh |
| 37 | Phùng Tiến Quân | 12/10/1967 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy |
| 38 | Mua Hồng Sinh | 21/6/1982 |
Phó Trưởng Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 39 | Nguyễn Văn Sơn | 18/5/1970 |
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 40 | Âu Thế Thái | 22/5/1979 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy xã Nà Hang |
| 41 | Phạm Ninh Thái | 09/8/1968 |
Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
| 42 | Lý Ngọc Thanh | 31/12/1975 |
Phó Trưởng Ban Văn hóa – Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 43 | Giàng Xuân Thắng | 02/01/1982 |
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Phố Bảng |
| 44 | Phan Ngọc Thắng | 13/5/1974 |
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy |
| 45 | Nguyễn Đức Thuận | 09/6/1974 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Giám đốc Công an tỉnh |
| 46 | Nguỵ Thu Thuỷ | 16/01/1974 |
Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 47 | Nguyễn Thanh Thủy | 15/01/1982 |
Uỷ viên hoạt động chuyên trách Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 48 | Trần Thanh Thuỷ | 07/02/1969 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 49 | Lê Thị Thanh Trà | 29/7/1974 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 50 | Nguyễn Công Trường | 14/10/1989 |
Phó Trưởng Phòng Quản lý đầu tư xây dựng, Sở Xây dựng |
| 51 | Đỗ Anh Tuấn | 26/10/1977 |
Ủy viên Ban Chấp hảnh Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ |
| 52 | Nguyễn Mạnh Tuấn | 29/12/1970 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 53 | Nguyễn Minh Anh Tuấn | 02/7/1972 |
Hiệu trưởng Trường Đại học Tân Trào |
| 54 | Hoàng Đức Tuyên | 06/4/1994 |
Uỷ viên hoạt động chuyên trách Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 55 | Phạm Kiều Vân | 20/12/1975 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính |
| 56 | Nguyễn Văn Việt | 27/3/1976 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 57 | Nguyễn Hưng Vượng | 01/8/1976 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy |
| 58 | Phạm Thị Minh Xuân | 30/4/1973 |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 59 | Hoàng Thị Xuyến | 01/01/1979 |
Bí thư Đảng ủy xã Phù Lưu |
| 60 | Khánh Thị Xuyến | 23/8/1977 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Yên Sơn |
| 61 | Phạm Thị Hồng Yên | 23/9/1974 |
Ủy viên Ban Chấp hảnh Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Bắc Mê |
| 62 | Hoàng Thị Hải Yến | 25/10/1984 |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ xã, Phó Trưởng Ban Xây dựng Đảng xã Đồng Yên |
Danh sách đại biểu HĐND tỉnh các khóa căn cứ theo các văn bản lưu trữ của các cuộc bầu cử, kỳ họp thứ nhất
của HĐND tỉnh các nhiệm kỳ và được sắp xếp theo vần ABC
của HĐND tỉnh các nhiệm kỳ và được sắp xếp theo vần ABC